Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thể hiện" (1)

thể hiện
phát
Tiếng Anh Động từshow, express
Từ vựng của tôi
Bức tranh này thể hiện tình yêu.
This picture expresses love.

swap_horiz Từ liên quan "thể hiện" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "thể hiện" (5)

Bức tranh này thể hiện tình yêu.
This picture expresses love.
Lễ hội thể hiện văn hóa cộng đồng.
The festival shows community culture.
Anh ấy thể hiện sự vượt trội về kỹ năng so với đối thủ.
He showed superiority in skill over his opponent.
Họ khoác quốc kỳ lên người thể hiện lòng yêu nước.
They wore the national flag to show their patriotism.
Bàn thứ ba thể hiện rõ nhất khả năng chuyển trạng thái của Chelsea.
The third goal best demonstrated Chelsea's transition ability.